25 các thuật ngữ trong chứng khoán chính nhà đầu tư cần phải biết

Thị trường chứng khoán đang ngày được mọi người quan tâm và đầu tư . vậy làm thế nào để hiểu được những thuật ngữ đơn giản của lĩnh vực chứng khoán này?

25 thuật ngữ trong chứng khoán

Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn giải thích một số thật ngữ thường dùng trong chứng khoán là

STT THUẬT NGỮ GIẢI THÍCH
1 Chứng khoán – Là tài sản bao gồm : cổ phiếu , trái phiếu, chứng khoán phái sinh

 

2 Cổ phiếu – Là giấy chứng nhận quyền đầu tư vào một công ty hay doanh nghiệp trên sàn giao dịch điện tử chứng khoán

 

3 Trái phiếu – Là loại chứng khoán đã được xác nhận quyền và lợi ích của nhà đầu tư đối với phần nợ của công ty phát hành.

 

4 Sàn giao dịch chứng khoán – Là nơi dùng để trao đổi các loại hàng hóa , danh mục hàng hóa của nhiều công ty để nhà đầu tư theo dõi và mua bán

 

5 Cổ đông – Là người có số vốn trong  công ty  là một trong những  chủ sở hữu của công ty được phát hành

 

6 Chứng chỉ quỹ – Là một chứng khoán dùng để xác nhận quyền sở hữu góp vốn vào một quỹ đầu tư nào đó

 

7 Tài khoản chứng khoán – Là hình thức mở tài khoản ở bất kỳ các công ty chứng khoántrên sàn giao dịch điện tử, nó dùng để giao dịch và trao đổi chứng khoán  và lưu ký chứng khoán

 

8 Chứng chỉ lưu ký – Là loại chứng khoán được giao dịch trong nước, và giao dịch bằng hình thức tiền nội tệ và có đại diện cổ phiếu của công ty nước ngoài được pháp luật Việt Nam cho phép hoạt động.

 

9 Cổ tức – Là khoản lợi nhuận mà cổ đông được nhận vào hàng năm trong đó có cả tiền và cổ phiếu của công ty cổ phần đó

 

10 Cổ tức cố định – Là khoản lợi nhuận mà cổ đông được hưởng hàng năm mà không phụ thuộc và tình hình hoạt động của công ty

 

11 Cổ tức thưởng – Là khoản thưởng hàng năm và phụ thuộc vào tình hình hoạt động của công ty mà mức thưởng sẽ không cố định

 

12 Chứng khoán phái sinh – Là một cung cụ giúp cho nhà đầu tránh và hạn chế rủi ro khi thị trường đi xuống và mang lại lợi nhuận cho nhà đầu tư bằng hình thức hợp đồng: hợp đồng quyền chọn, hợp đồng tương lai ,….xác định rõ nhiệm vụ và quyền lợi của các bên liên quan khi tiến hành mua bán chuyển giao tài chính.

 

13 Hợp đồng quyền chọn – Là một hình thức giao dịch đã được thỏa thuận trước về giá  giữa bên bán và mua .

– Thanh toán tiền đã được trao đổi trước hoặc ký kết  trong tương lai

 

14 Hợp đồng tương lai – Là một loại chứng khoán phái sinh đã được niên yết, việc mua bán số lượng tài sản  đã được đưa ra giá cả cụ thể để giao dịch trong tương lai

 

15 Hợp đồng kỳ hạn – Là hợp đồng mua bán một số lượng cụ thể  của đơn vị tài sản cơ sở ở một thời điểm được xác định trong tương lai, theo một mức giá cụ thể ngay tại thời điểm thỏa thuận hợp đồng giữa hai bên.

 

16 Thanh khoản – Là mức độ giao dịch mua bán nhanh của các công ty chứng khoán

 

17 Giao dịch ký quỹ (Margin) – Là hình thức bạn vay tiền của công ty chứng khoán để đầu tư dưới phương thức thế chấp tài sản của mình và được công ty chứng khoán chấp nhận.

 

18 Công ty niên yết – Là giá mà công ty đã niên yết sẵn tại cơ sở giao dịch chứng khoán và trung tâm lưu ký chứng khoán để chào bán cho công chúng.

 

19 Vốn hóa – Là  tổng giá trị cổ phần của các doanh nghiệp đã có cổ phiếu niên yết.

 

20 Gía chào mua – Là giá đã được niêm yết và được phát hành đầu tiên tại các cơ sở sàn giao dịc chứng khoán

 

21 Danh mục chứng khoán – Là tập hợp tất cả các nghành nghề đã được mã hóa của các doanh nghiệp  trên sàn giao dịch chứng khoán

 

22 Báo cáo thường niên –  Là hình thức báo cáo hàng năm của các công ty   chúng khoán phát hành nhằm công bố phục vụ cho các cổ đông

 

23 Đăng ký giao dịch – Là một loại hình, mã chứng khoán chưa được giao dịch trên sàn chứng khoán sẽ được tham gia và  đăng ký trên hệ thống giao dịch cho chứng khoán chưa được niên yết
24 Môi giới chứng khoán – Là hình thức trung giao trao đỗi mua bán cho khách hàng nhằm hưởng hoa hồng từ khách

 

25 Giá mở cửa – Là mức giá đã được đóng cửa ở thị trường ngày hôm trước

 

Trên đây là 25 các thuật ngữ trong chứng khoán chính cơ bản thường được sử dụng trong lĩnh vực chứng khoán mà nhà đầu tư cần phải nắm rõ , bài viết đã giải thích cặn kẽ cho các bạn biết về các thuật ngữ thường sử dụng của chứng khoán . chúc các bạn có cái nhìn rộng kiến thức tốt khi đầu tư chứng khoán.